焰火

yàn huǒ HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kembang api

孩子们喜欢看焰火。
háizimen xǐhuan kàn yànhuǒ.
Trẻ em thích xem pháo hoa.
焰火把夜空点亮了。
yànhuǒ bǎ yèkōng diǎnliàng le.
Pháo hoa đã thắp sáng bầu trời đêm.
我们去看焰火表演。
wǒmen qù kàn yànhuǒ biǎoyǎn.
Chúng tôi đi xem biểu diễn pháo hoa.
元旦节我们去看焰火。
yuándànjié wǒmen qù kàn yànhuǒ.
Pada Tahun Baru, kami pergi menonton kembang api.
镁粉可以做焰火。
měi fěn kěyǐ zuò yànhuǒ.
Bubuk magnesium dapat digunakan untuk membuat kembang api.
火焰照亮了黑夜。
huǒyàn zhào liàngle hēiyè.
Ngọn lửa thắp sáng màn đêm.
火焰映红了天空。
huǒyàn yìng hóngle tiānkōng.
Ngọn lửa thắp sáng bầu trời.
火焰熊熊燃烧着。
huǒyàn xióngxióng ránshāozhe.
Ngọn lửa bùng cháy rực rỡ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【焰火】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi