眼神

yǎn shén HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

tatapan

孩子们眼神很天真。
háizimen yǎnshén hěn tiānzhēn.
Mata anak-anak sangat polos.
他眼神里充满了恐惧。
tā yǎnshén lǐ chōngmǎnle kǒngjù.
Mata dia penuh ketakutan.
他们眼神默契十足。
tāmen yǎnshén mòqì shízú.
Họ rất hiểu ý qua ánh mắt.
他的眼神很温柔。
tā de yǎnshén hěn wēnróu.
Tatapan matanya sangat lembut.
她的眼神透露出一丝凄恻。
tā de yǎnshén tòulù chū yīsī qīcè.
Tatapan matanya mengungkapkan kesedihan.
她的眼神很痛苦。
tā de yǎnshén hěn tòngkǔ.
Tatapan matanya sangat menyakitkan.
她的眼神很坚定。
tā de yǎnshen hěn jiāndìng.
Ánh mắt cô kiên định.
他的眼神让我心疼。
tā de yǎnshen ràng wǒ xīnténg.
Ánh mắt của anh ấy khiến tôi cảm thấy buồn.
他用眼神暗示我。
tā yòng yǎnshen ànshì wǒ.
Anh ấy ám chỉ tôi bằng ánh mắt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【眼神】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi