延续

【延續】
yán xù HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

melanjutkan; mempertahankan; memperpanjang

审判延续了6天。
shěnpàn yánxùle 6 tiān.
Phiên tòa kéo dài trong 6 ngày.
这个传统延续下去。
zhège chuántǒng yánxù xiàqù.
Truyền thống vẫn tiếp tục.
这个传统一直延续到今天。
zhège chuántǒng yīzhí yánxù dào jīntiān.
Tradisi ini terus berlanjut hingga hari ini.
他们的友谊已经延续了十年。
tāmen de yǒuyì yǐjīng yánxùle shí nián.
Persahabatan mereka telah berlangsung selama sepuluh tahun.
达文西的影响延续至今。
dá wèn xī de yǐngxiǎng yánxù zhìjīn.
Ảnh hưởng của Da Vinci vẫn tiếp tục đến ngày nay.
这些蚕蛾负责产卵,延续生命。
zhèxiē cán'é fùzé chǎn luǎn, yánxù shēngmìng.
Những con ngài này chịu trách nhiệm đẻ trứng, duy trì sự sống.
他们在延续家族的烟火。
tāmen zài yánxù jiāzú de yānhuǒ.
Mereka sedang melanjutkan warisan keluarga.
他决定立嗣以延续家族。
Tā juédìng lìsì yǐ yánxù jiāzú.
Dia memutuskan untuk menunjuk ahli waris agar melanjutkan garis keluarga.
这项技术可以延续生命。
zhè xiàng jìshù kěyǐ yánxù shēngmìng.
Teknologi ini dapat mempertahankan kehidupan.
面试延续了近一个小时。
miànshì yán xù liǎo jìn yīgè xiǎoshí
Cuộc phỏng vấn kéo dài gần một giờ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【延续】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi