应当

【應當】
yīng dāng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

seharusnya; harus; wajib

我们应当努力学习。
wǒmen yīngdāng nǔlì xuéxí.
Kita harus berusaha belajar.
大家应当遵守规则。
dàjiā yīngdāng zūnshǒu guīzé.
Semua orang harus mematuhi aturan.
你应当珍惜时间。
nǐ yīngdāng zhēnxī shíjiān.
Anda harus menghargai waktu.
我们应当务本,扎实学习。
Wǒmen yīngdāng wù běn, zhāshi xuéxí.
Kita harus fokus pada dasar dan belajar dengan tekun.
我们应当争取平等的机会。
wǒmen yīngdāng zhēngqǔ píngděng de jīhuì.
Kita harus berjuang untuk kesempatan yang setara.
这样做应当不应当?
zhèyàng zuò yīngdāng bù yīngdāng?
Điều này có nên được thực hiện?
人们应当注意保护环境。
rénmen yīngdāng zhùyì bǎohù huánjìng.
Mọi người nên chú ý bảo vệ môi trường.
学生们应当努力学习。
xuéshēngmen yīngdāng nǔlì xuéxí.
Học sinh nên học tập chăm chỉ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【应当】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi