营救

【營救】
yíng jiù HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

menyelamatkan; berusaha menyelamatkan

营救遇险船员。
yíng jiù yù xiǎn chuán yuán.
Menyelamatkan awak kapal yang mengalami kecelakaan.
设法营救被捕的同志。
shèfǎ yíngjiù bèibǔ de tóngzhì
Hãy cố gắng giải cứu những đồng đội bị bắt của bạn.
派出了救生艇去营救沉船上的船员。
pài chū le jiù shēng tǐng qù yíng jiù chén chuán shàng de chuán yuán.
Các xuồng cứu sinh được điều động để giải cứu thủy thủ đoàn trên tàu bị chìm.
去营救某人。
qù yíngjiù mǒu rén
Để giải cứu ai đó.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

save

营救灾民
yíng jiù zāi mín
Giải cứu nạn nhân
舍命营救危难之中的人们。
shě mìng yíng jiù wēi nán zhī zhōng de rén men
Hãy mạo hiểm mạng sống của mình để giải cứu những người gặp nạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【营救】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi