华
HuaVoca阴天
【陰天】 HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
hari mendung; cuaca berawan
阴天让人的心情不好。
Cuaca mendung membuat suasana hati orang tidak senang.
今天是阴天,可能会下雨。
Hari ini mendung, mungkin akan hujan.
天气预报说,明天阴天。
Prakiraan cuaca mengatakan besok akan mendung.
今天阴天,没有太阳。
Hôm nay trời nhiều mây, không có nắng.
阴天东西容易返潮。
Cuaca mendung membuat barang-barang mudah lembap.
今天是阴天。
Hôm nay trời nhiều mây.
阴天不适合拍照。
Những ngày nhiều mây không thích hợp để chụp ảnh.
阴天非常适合小睡。
Những ngày nhiều mây là thời điểm hoàn hảo để ngủ trưa.