艺人

【藝人】
yì rén HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

seniman; artis (teater, sirkus, dll.)

这位艺人演技很好。
zhè wèi yìrén yǎnjì hěn hǎo.
Artis ini berakting dengan sangat baik.
他们都是专业艺人。
tāmen dōu shì zhuānyè yìrén.
Mereka semua adalah seniman profesional.
江湖艺人表演很精彩。
Jiānghú yìrén biǎoyǎn hěn jīngcǎi
Pertunjukan oleh seniman jianghu sangat luar biasa.
艺人在仔细碾琢工艺品。
yìrén zài zǐxì niǎn zhuó gōngyìpǐn.
Seniman sedang dengan cermat mengukir produk kerajinan tangan.
他是一位著名的人民艺人。
Tā shì yī wèi zhùmíng de rénmín yìrén.
Dia adalah seorang seniman rakyat yang terkenal.
这个艺人非常有风采。
zhège yìrén fēicháng yǒu fēngcǎi.
Nghệ sĩ này rất quyến rũ.
我喜欢这个艺人的形象。
wǒ xǐhuan zhège yìrén de xíngxiàng.
Tôi thích hình ảnh của nghệ sĩ này.
她是一位人妖艺人。
tā shì yī wèi rényāo yìrén.
Cô ấy là một nghệ sĩ chuyển giới.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

perajin; pengrajin; ahli kerajinan tangan

这位艺人擅长雕刻。
zhè wèi yìrén shàncháng diāokè.
Perajin ini mahir dalam seni ukir.
这些艺人手艺精湛。
zhèxiē yìrén shǒuyì jīngzhàn.
Para perajin ini memiliki keterampilan yang sangat halus.
我们村有很多手工艺人。
wǒmen cūn yǒu hěnduō shǒugōng yìrén.
Có rất nhiều thợ thủ công trong làng của chúng tôi.
这个陶瓷艺人技术非常高超。
zhège táocí yìrén jìshù fēicháng gāochāo.
Nghệ nhân gốm này rất khéo léo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【艺人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi