意外

yì wài HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

tak terduga; di luar dugaan; tidak disangka

这次结果真的很意外。
zhè cì jiéguǒ zhēn de hěn yìwài.
Hasil kali ini benar-benar sangat mengejutkan.
他意外地赢得了比赛。
tā yìwài de yíngdéle bǐsài.
Dia tidak menyangka memenangkan kompetisi.
结果的变化非常意外。
jiéguǒ de biànhuà fēicháng yìwài.
Perubahan hasil sangat mengejutkan.
比赛的结局令人意外。
bǐsài de jiéjú lìng rén yìwài.
Kết quả của cuộc thi thật bất ngờ.
意外的事件打破了平静。
yìwài de shìjiàn dǎpòle píngjìng.
Kejadian tak terduga memecah ketenangan.
这是一个意外的结果。
zhè shì yīgè yìwài de jiéguǒ.
Đây là một kết quả bất ngờ.
他突然意外地出现了。
tā tū rán yìwài dì chūxiànle.
Anh bất ngờ xuất hiện một cách bất ngờ.
她的离开是意外的。
tā de líkāi shì yìwài de.
Sự ra đi của cô thật bất ngờ.
Kata Benda (Nomina)9 contoh
2.

kecelakaan; insiden tak terduga; musibah

他在意外中失去了意识。
tā zài yìwài zhōng shīqùle yìshi.
Dia tidak sadarkan diri dalam kecelakaan itu.
意外的事件打破了平静。
yìwài de shìjiàn dǎpòle píngjìng.
Sự kiện bất ngờ phá vỡ đi sự yên tĩnh.
他们因意外失去了家园。
tāmen yīn yìwài shīqùle jiāyuán.
Sebuah kecelakaan telah merenggut rumah mereka.
他因意外废了双腿。
tā yīn yìwài fèile shuāng tuǐ.
Anh ấy vì tai nạn bất ngờ mà tàn tật hai chân.
你刚发生了严重的意外事故。
nǐ gāng fāshēng le yánzhòng de yìwàishìgù
Anda baru saja mengalami kecelakaan yang cukup parah.
他没有防止意外发生。
tā méiyǒu fángzhǐ yìwài fāshēng.
Dia tidak dapat mencegah kecelakaan itu.
他遇到意外了。
tā yù dào yìwàile.
Anh ấy gặp tai nạn.
意外让他受伤了。
yìwài ràng tā shòushāngle.
Vụ tai nạn đã làm anh ấy bị thương.
他亲眼看见这意外事故。
tā qīn yǎn kàn jiàn zhè yì wài shì gù.
Anh ấy đã tận mắt chứng kiến ​​vụ tai nạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【意外】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi