意志

yì zhì HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kemauan; tekad

他的意志非常坚定。
tā de yìzhì fēicháng jiāndìng.
Tekadnya sangat teguh.
他展示了不屈的意志。
tā zhǎn shì le bùqū de yìzhì.
Dia menunjukkan tekad yang tak tergoyahkan.
意志的力量不可小觑。
yìzhì de lìliàng bùkě xiǎo qù.
Kekuatan kemauan tidak bisa diremehkan.
你的意志力很強。
nǐ de yìzhìlì hěnqiáng。
Anda memiliki banyak kemauan.
他展现了强烈的求生意志。
Tā zhǎnxiànle qiángliè de qiúshēng yìzhì.
Dia menunjukkan kemauan kuat untuk bertahan hidup.
意志决定成功。
yìzhì juédìng chénggōng
Ý chí quyết định sự thành công.
她展现了坚强的意志。
tā zhǎnxiànle jiānqiáng de yìzhì
Cô ấy đã thể hiện một ý chí mạnh mẽ.
意志帮助他克服困难。
yìzhì bāngzhù tā kèfú kùnnán
Will giúp anh vượt qua khó khăn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【意志】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi