华
HuaVoca用意
HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
maksud; niat; tujuan
我说这话的用意,只是想劝告他一下。
Tujuan saya mengatakan ini hanya untuk memberi sedikit nasihat kepadanya.
我真看不出他的用意。
Tôi thật sự không đoán được dụng ý của anh ấy.
用意很好
Ý định tốt
你这是什么用意?
Ý bạn là gì?
我说这话的用意, 只是想劝告他一下。
Ý định của tôi khi nói điều này chỉ là để khuyên nhủ anh ấy.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.
meaning
他讲这寓言故事是有用意的。
Ông kể câu chuyện ngụ ngôn này là có mục đích.