邮局

【郵局】
yóu jú HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

kantor pos

他在邮局服务了三十年。
tā zài yóujú fúwù le sānshínián.
Dia bekerja di kantor pos selama tiga puluh tahun.
邮局就在街道拐角的地方。
yóujú jiù zài jiēdào guǎijiǎo de dìfāng.
Kantor pos berada tepat di sudut jalan.
他到邮局汇款去了。
tā dào yóujú huìkuǎn qù le.
Dia pergi ke kantor pos untuk mengirim uang.
你去邮局,顺手帮我取包裹。
nǐ qù yóujú, shùnshǒu bāng wǒ qǔ bāoguǒ.
Bạn đi bưu điện, nhân tiện lấy bưu phẩm hộ tôi.
他去邮局拿自己的邮件。
tā qù yóujú ná zìjǐ de yóujiàn.
Anh ấy đến bưu điện để lấy bưu kiện.
我家对过就是邮局。
Wǒ jiā duì guò jiùshì yóujú.
Di seberang rumah saya adalah kantor pos.
邮局在操场的东面。
Yóujú zài cāochǎng de dōngmiàn.
Kantor pos berada di sebelah timur lapangan.
昨天他去了邮局。
zuótiān tā qùle yóujú.
Hôm qua anh ấy đã đến bưu điện.
咱们几点去邮局?
zánmen jǐ diǎn qù yóujú?
Chúng ta nên đến bưu điện lúc mấy giờ?
你去邮局寄信吗?
nǐ qù yóujú jì xìn ma?
Bạn có đến bưu điện để gửi thư không?