华
HuaVoca有利于
【有利於】 HSK 5PREPOSITION
Preposisi4 contoh
1.
bermanfaat bagi
阳光充足有利于植物生长。
Ánh sáng đầy đủ có lợi cho cây phát triển.
土壤肥沃有利于作物生长。
Chất đất màu mỡ có lợi cho sự phát triển của cây trồng.
多读书有利于开阔视野。
Membaca banyak buku membantu memperluas wawasan.
合理饮食有利于身体健康。
Pola makan yang sehat membantu tubuh tetap bugar.