远离

【遠離】
yuǎn lí HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)12 contoh
1.

menjauh; meninggalkan

我们应远离危险区域。
wǒmen yīng yuǎnlí wéixiǎn qūyù.
Chúng ta nên tránh xa những khu vực nguy hiểm.
他决定远离城市喧嚣。
tā juédìng yuǎnlí chéngshì xuānxiāo.
Anh quyết định tránh xa thành phố náo nhiệt.
家长要孩子远离网游。
jiāzhǎng yào háizi yuǎnlí wǎngyóu.
Cha mẹ muốn con mình tránh xa game online.
我们应该远离坏事。
wǒmen yīnggāi yuǎnlí huàishì.
Chúng ta nên tránh xa việc xấu.
他想远离家乡。
tā xiǎng yuǎnlí jiāxiāng.
Dia ingin meninggalkan kampung halamannya.
我想远离学校。
wǒ xiǎng yuǎnlí xuéxiào.
Saya ingin menjauh dari sekolah.
我们应该远离危险。
wǒmen yīnggāi yuǎnlí wéixiǎn.
Kita harus menjauh dari bahaya.
他选择梅妻鹤子,远离尘世。
Tā xuǎnzé méi qī hè zǐ, yuǎnlí chénshì.
Dia memilih hidup sederhana dengan bunga plum dan burung bangau, menjauh dari hiruk-pikuk dunia.
他的猜忌让朋友们渐渐远离他。
tā de cāijì ràng péngyoumen jiànjiàn yuǎnlí tā.
Kecurigaan dia membuat teman-temannya perlahan menjauh.
他想远离嘈杂的城市。
tā xiǎng yuǎnlí cáozá de chéngshì.
Anh muốn tránh xa thành phố ồn ào.
请远离火源,保持安全。
qǐng yuǎnlí huǒ yuán, bǎochí ānquán.
Hãy tránh xa nguồn lửa và giữ an toàn.
她远离了那些负面情绪。
tā yuǎnlíle nàxiē fùmiàn qíngxù.
Cô tránh xa những cảm xúc tiêu cực đó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【远离】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi