月球

yuè qiú HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

bulan

月球围绕着地球转。
yuèqiú wéi rào zhe dìqiú zhuǎn.
Bulan berputar mengelilingi bumi.
月球是地球的卫星。
yuèqiú shì dìqiú de wèixīng.
Bulan adalah satelit bumi.
月球对地球有引力。
yuèqiú duì dìqiú yǒu yǐnlì.
Bulan memiliki gaya gravitasi terhadap bumi.
月球对地球的吸引力造成潮汐。
yuèqiú duì dìqiú de xīyǐnlì zàochéng cháoxī
Gaya tarik bulan menyebabkan fenomena pasang surut di bumi.
月球的重力比地球小。
yuèqiú de zhònglì bǐ dìqiú xiǎo.
Gravitasi Bulan lebih kecil daripada Bumi.
月球上没有空气。
yuèqiú shàng méiyǒu kòng qì.
Không có không khí trên mặt trăng.
科学家研究月球。
kēxuéjiā yánjiū yuèqiú.
Các nhà khoa học nghiên cứu mặt trăng.
他们在观察月球。
tāmen zài guānchá yuèqiú.
Họ đang quan sát mặt trăng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【月球】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi