在台

zài Tái HSK 1VERB
Urutan Goresan
UNKNOWN5 contoh
1.

ada; hidup; eksis

请在前台领取您的名牌。
qǐng zài qiántái lǐngqǔ nín de míngpái.
Vui lòng lấy thẻ tên của bạn tại quầy lễ tân.
请在前台登记姓名。
qǐng zài qiántái dēngjì xìngmíng.
Vui lòng đăng ký tên của bạn tại quầy lễ tân.
我已经在前台退房了。
wǒ yǐjīng zài qiántái tuìfángle.
Tôi đã trả phòng ở quầy lễ tân rồi.
你真幸福,父母都还在。
nǐ zhēn xìngfú, fùmǔ dōu hái zài.
Anda benar-benar beruntung, orang tua Anda masih hidup.
那张照片现在还在。
nà zhāng zhàopiàn xiànzài hái zài.
Foto itu sekarang masih ada.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【在台】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi