再次

zài cì HSK 5ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
1.

sekali lagi; untuk kedua kalinya

我再次确认这个信息。
wǒ zàicì quèrèn zhège xìnxī.
Tôi xác nhận lại thông tin này.
请你再次给我解释。
qǐng nǐ zàicì gěi wǒ jiěshì.
Hãy giải thích cho tôi một lần nữa.
这个问题再次出现了。
zhège wèntí zàicì chūxiànle.
Sự cố này lại xảy ra.
她再次尝试解决这个问题。
tā zàicì chángshì jiějué zhège wèntí.
Dia mencoba menyelesaikan masalah ini sekali lagi.
她再次表明了自己的观点。
tā zàicì biǎomíngle zìjǐ de guāndiǎn.
Dia sekali lagi menjelaskan pandangannya.
她再次给我打电话。
tā zàicì gěi wǒ dǎ diànhuà.
Dia menelepon saya lagi.
请您再次检查文件。
qǐng nín zàicì jiǎnchá wénjiàn.
Silakan periksa kembali dokumen tersebut.
他决定再次出发旅行。
tā juédìng zàicì chūfā lǚxíng.
Dia memutuskan untuk berangkat berlibur sekali lagi.
老同学们再次欢聚一堂。
lǎotóngxuémen zàicì huānjù-yītáng.
Các bạn học cũ lại lần nữa tụ họp vui vẻ bên nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【再次】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi