灾难

【災難】
zāi nàn HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

bencana

地震是一种自然灾难。
dìzhèn shì yī zhǒng zìrán zāinàn.
Gempa bumi adalah salah satu jenis bencana alam.
战争导致了人道灾难。
zhànzhēng dǎozhìle réndào zāinàn.
Perang menyebabkan bencana kemanusiaan.
我们需要学会应对灾难。
wǒmen xūyào xuéhuì yìngduì zāinàn.
Kita perlu belajar cara menghadapi bencana.
核战争会带来巨大灾难。
Hé zhànzhēng huì dàilái jùdà zāinàn.
Chiến tranh hạt nhân sẽ mang lại thảm họa lớn.
祸不旋踵,灾难接连不断。
Huò bù xuánzhǒng, zāinàn jiēlián bùduàn.
Bencana datang berturut-turut tanpa henti.
这部灾难片很震撼。
Zhè bù zāinàn piàn hěn zhènhàn.
Film bencana ini sangat menggetarkan.
灾难来临时要保持冷静。
zāinàn láilín shí yào bǎochí lěngjìng.
Giữ bình tĩnh khi thảm họa xảy ra.
这次灾难影响了很多人。
zhè cì zāinàn yǐngxiǎngle hěnduō rén.
Thảm họa này đã ảnh hưởng đến nhiều người.
我们要准备应对灾难。
wǒmen yào zhǔnbèi yìngduì zāinàn.
Chúng ta cần chuẩn bị cho thảm họa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【灾难】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi