再也

zài yě HSK 5ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

(tidak) lagi

我再也不想去那里了。
wǒ zài yě bùxiǎng qù nàlǐle.
Tôi không bao giờ muốn đến đó nữa.
我再也不会忘记你。
wǒ zài yě bù huì wàngjì nǐ.
Tôi sẽ không bao giờ quên bạn nữa.
这件事我再也不想提了。
zhè jiàn shì wǒ zài yě bùxiǎng tíle.
Tôi không bao giờ muốn đề cập đến điều này một lần nữa.
我再也不吃这个食物了。
wǒ zài yě bù chī zhège shíwùle.
Saya tidak makan makanan ini lagi.
这问题再也无法解决了。
zhè wèntí zài yě wúfǎ jiějuéle.
Masalah ini tidak bisa diselesaikan lagi.
我再也不会犯同样的错误。
wǒ zài yě bù huì fàn tóngyàng de cuòwù.
Saya tidak akan melakukan kesalahan yang sama lagi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【再也】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi