造

zào HSK 3VERB
Urutan Goresan
VERB5 contoh
1.

membuat; membangun; menciptakan; memproduksi

汶川地震造成了巨大破坏。
Wènchuān dìzhèn zàochéngle jùdà pòhuài.
Gempa bumi Wenchuan menyebabkan kerusakan besar.
榍石常用于制造陶瓷。
Xiè shí cháng yòng yú zhì zào táo cí.
Titanit sering digunakan untuk membuat keramik.
造纸工厂每天生产很多纸。
Zàozhǐ gōngchǎng měitiān shēngchǎn hěn duō zhǐ.
Pabrik kertas memproduksi banyak kertas setiap hari.
我们一起造个小船。
wǒmen yīqǐ zào gè xiǎochuán.
Mari kita membuat perahu kecil bersama-sama.
木匠造漂亮的木桌。
mùjiàng zào piàoliang de mù zhuō.
Tukang kayu membuat meja kayu yang indah.
VERB6 contoh
2.

membuat; mengarang; memalsukan; mengada-ada

她造理由来推脱。
tā zào lǐyóu lái tuītuō.
Dia membuat alasan untuk menghindar.
氧化铝矿石用于制造铝材。
Yǎnghuà lǚ kuàngshí yòng yú zhìzào lǚcái.
Bijih bauksit digunakan untuk membuat bahan aluminium.
工业用甲基苯用于制造塑料。
Gōngyè yòng jiǎ jī běn yòng yú zhìzào sùliào.
Metilbenzena industri digunakan untuk membuat plastik.
铟用于制造半导体。
Yīn yòng yú zhìzào bàndǎotǐ.
Indium digunakan untuk membuat semikonduktor.
他凭空造了个故事。
tā píngkōng zàole gè gù shi.
Dia mengarang sebuah cerita.
造谣是不道德的行为。
zàoyáo shì bù dàodé de xíngwéi.
Bịa đặt tin đồn là hành vi vô đạo đức.
VERB4 contoh
3.

datang; ke

明天我们造海边玩。
míngtiān wǒmen zào hǎibiān wán.
Besok kita pergi ke pantai untuk bermain.
她经常造商场购物。
tā jīngcháng zào shāngchǎng gòuwù.
Dia sering pergi ke pusat perbelanjaan untuk berbelanja.
他把工资都造光了。
tā bǎ gōngzī dōu zào guāngle.
Anh ấy đã phung phí hết tiền lương rồi.
那大盘龙虾,他几下就造完。
nà dàpán lóngxiā, tā jǐ xià jiù zào wán.
Đĩa tôm hùm to như thế, anh ấy đã không tiết chế được mà xơi hết trong chốc lát.
VERB4 contoh
4.

mencapai prestasi; meraih pencapaian

她努力终获高造。
tā nǔlì zhōng huò gāo zào.
Dia berusaha keras dan akhirnya mencapai prestasi tinggi.
她在科研上有造。
tā zài kēyán shàng yǒu zào.
Dia memiliki pencapaian dalam penelitian ilmiah.
明天我们造海边玩。
míngtiān wǒmen zào hǎibiān wán.
Ngày mai chúng ta đến bờ biển chơi.
她经常造商场购物。
tā jīngcháng zào shāngchǎng gòuwù.
Cô ấy thường tới trung tâm thương mại mua sắm.
VERB3 contoh
5.

membina; melatih; mengolah bahan baku

企业致力造专业才。
qǐyè zhìlì zào zhuānyè cái.
Perusahaan berusaha melatih tenaga profesional.
他们要造专业人员。
tāmen yào zào zhuānyè rényuán.
Mereka ingin mengembangkan staf profesional.
老师说你是可造之才。
lǎoshī shuō nǐ shì kě zào zhī cái.
Giáo viên nói bạn là nhân tài có thể đào tạo.
NOUN6 contoh
6.

satu pihak; satu sisi (di pengadilan)

造家在古代很有地位。
Zàojiā zài gǔdài hěn yǒu dìwèi.
Nhà họ Tháo thời cổ đại có địa vị rất cao.
这位造医生的医术很高明。
zhè wèi Zào yīshēng de yīshù hěn gāomíng.
Y thuật của vị bác sĩ họ Tạo này rất cao siêu.
庭审中两造争辩。
tíngshěn zhōng liǎng zào zhēngbiàn.
Dalam sidang, kedua belah pihak berdebat.
每个案件都有对立的两造。
měi gè ànjiàn dōu yǒu duìlì de liǎng zào.
Setiap kasus memiliki dua pihak yang berlawanan.
协调员努力调解两造。
xiétiáo yuán nǔlì tiáojiě liǎng zào.
Người điều phối đã làm việc chăm chỉ để dung hòa hai vấn đề.
乙造律师提出了新的抗辩。
yǐ zào lǜshī tíchūle xīn de kàngbiàn.
Luật sư Yizo đưa ra lời bào chữa mới.
NOUN3 contoh
7.

marga Zao

他姓造。
tā xìng zào.
Dia bermarga Cao.
早造粮食产量颇高。
zǎo zào liángshí chǎnliàng pō gāo.
Sản lượng lương thực vụ mùa sớm khá cao.
早造水稻长势良好。
zǎo zào shuǐdào zhǎngshì liánghǎo.
Lúa nước vụ mùa sớm phát triển tốt.
NOUN5 contoh
8.

panen; hasil pertanian

协调员努力调解两造。
xiétiáo yuán nǔlì tiáojiě liǎng zào.
Điều phối viên nỗ lực hòa giải hai bên.
乙造律师提出了新的抗辩。
yǐ zào lǜshī tíchūle xīn de kàngbiàn.
Luật sư bên B đã đưa ra sự biện hộ mới.
早造水稻长势良好。
zǎo zào shuǐdào zhǎngshì liánghǎo.
Padi sawah musim awal tumbuh dengan baik.
他在诗歌上有很高的造。
tā zài shīgē shàng yǒu hěn gāo de zào.
Ông rất thành đạt về thơ ca.
他的武术造诣无人能比。
tā de wǔshù zàoyì wú rén néng bǐ.
Thành tích võ thuật của anh ấy là vô song.
NOUN6 contoh
9.

makan atau menghabiskan (uang/barang) tanpa kendali; berfoya-foya (dialek)

他在诗歌上有很高的造。
tā zài shīgē shang yǒu hěn gāo de zào.
Anh ấy có thành tựu rất cao trong thơ ca.
他的武术造诣无人能比。
tā de wǔshù zàoyì wú rén néng bǐ.
Trình độ võ thuật của anh ấy không ai sánh được.
他把工资都造光了。
tā bǎ gōngzī dōu zào guāng le.
Dia menghabiskan seluruh gajinya tanpa kendali.
那大盘龙虾,他几下就造完。
nà dàpán lóngxiā, tā jǐ xià jiù zào wán.
Sepiring besar udang lobster itu, dengan rakus dia habiskan dalam sekejap.
造家在古代很有地位。
zào jiā zài gǔdài hěn yǒu dìwèi.
Việc nội trợ rất quan trọng vào thời cổ đại.
这位造医生的医术很高明。
zhè wèi zào yīshēng de yīshù hěn gāomíng.
Tay nghề bác sĩ này rất tốt.
MEASURE4 contoh
10.

musim panen; hasil panen

一年三造皆丰收。
yīnián sānzào jiē fēngshōu。
Setahun tiga kali panen, semuanya berhasil.
这片地能造两季。
zhè piàn de néng zào liǎng jì.
Tanah ini dapat dipanen dua kali setahun.
他们一年种三造水稻。
tāmen yī nián zhǒng sān zào shuǐdào.
Họ một năm trồng ba mùa lúa nước.
最后一造收成决定收入。
zuìhòu yī zào shōuchéng juédìng shōurù.
Mùa thu hoạch cuối cùng quyết định thu nhập.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【造】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi