长开

【長開】
zhǎng kāi HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

tumbuh; berkembang; menjadi dewasa; membesar; matang

树苗长得很壮实。
shùmiáo zhǎng dé hěn zhuàngshí.
Bibit pohon tumbuh dengan sangat kuat.
这些花长得很漂亮。
zhèxiē huā zhǎng dé hěn piàoliang.
Bunga-bunga ini tumbuh dengan sangat indah.
边角科植物生长在山区。
Biān jiǎo kē zhíwù shēngzhǎng zài shānqū.
Tanaman pinggiran tumbuh di pegunungan.
水含羞草在水中生长。
Shuǐ hánxiū cǎo zài shuǐ zhōng shēngzhǎng.
Putri malu tumbuh di dalam air.
蘑菇生长在阴凉的地方。
mógu shēngzhǎng zài yīnliáng de dìfāng.
Jamur tumbuh di tempat yang teduh.
她轻轻地开了抽屉。
tā qīng qīng de kāile chōutì.
Cô nhẹ nhàng mở ngăn kéo.
他开了电视看新闻。
tā kāile diànshì kàn xīnwén.
Anh bật TV và xem tin tức.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

tumbuh; muncul (pada tubuh atau benda)

墙上长青苔了。
qiáng shàng zhǎng qīngtáile.
Di dinding sudah tumbuh lumut hijau.
她的手上长疮了。
tā de shǒu shàng zhǎng chuāngle.
Dia tumbuh bisul di tangannya.
她的牙齿长得歪歪扭扭。
tā de yáchǐ zhǎng dé wāiwāiniǔniǔ.
Giginya tumbuh tidak rata.
这种白菜生长得很快。
zhè zhǒng báicài shēngzhǎng de hěn kuài.
Jenis kubis ini tumbuh sangat cepat.
他们开了一条新路。
tāmen kāile yītiáo xīn lù.
Họ đã mở ra một con đường mới.
这条隧道刚刚开通了。
zhè tiáo suìdào gānggāng kāitōngle.
Đường hầm này vừa được mở.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
3.

bertambah; meningkat; mengembangkan

旅行会长见识。
lǚxíng huì zhǎng jiànshi.
Bepergian akan memperluas wawasan.
争论助长了误解。
zhēnglùn zhùzhǎngle wùjiě.
Perdebatan telah meningkatkan kesalahpahaman.
无土生长培养基促进植物生长。
Wú tǔ shēngzhǎng péiyǎng jī cùjìn zhíwù shēngzhǎng.
Media tumbuh tanpa tanah mendorong pertumbuhan tanaman.
经济不好,口红销量反而增长。
jīng jì bù hǎo,kǒu hóng xiāo liàng fǎn ér zēng zhǎng.
Meskipun ekonomi buruk, penjualan lipstik justru meningkat.
今年销售额小幅增长。
Jīnnián xiāoshòu'é xiǎofú zēngzhǎng.
Penjualan tahun ini meningkat sedikit.
伞一下子就开了。
sǎn yīxià zǐ jiù kāile.
Chiếc ô mở ra ngay lập tức.
树上的花全开了。
shù shàng de huā quán kāile.
Hoa trên cây đều nở rộ.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
4.

tua; senior; sulung

我很尊重年长的人。
wǒ hěn zūnzhòng nián zhǎng de rén.
Saya sangat menghormati orang yang lebih tua.
他比我年长三岁。
tā bǐ wǒ nián zhǎng sān suì.
Dia tiga tahun lebih tua dari saya.
见到长辈要及时改口。
jiàndào zhǎng bèi yào jíshí gǎikǒu.
Jika bertemu orang yang lebih tua, harus segera mengganti cara memanggil.
我们要尊重长幼尊卑。
Wǒmen yào zūnzhòng zhǎng yòu zūn bēi.
Kita harus menghormati orang yang lebih tua dan hierarki sosial.
河里的冰慢慢开了。
hé lǐ de bīng màn man kāile.
Băng trên sông từ từ mở ra.
湖面的冰开始开了。
húmiàn de bīng kāishǐ kāile.
Băng trên hồ bắt đầu mở ra.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

lift

当局开了解除交通禁令。
dāngjú kāi le jiěchú jiāotōng jìnlìng.
Chính quyền đã dỡ bỏ lệnh cấm giao thông.
他们开了解除商业禁令。
tāmen kāi le jiěchú shāngyè jìnlìng.
Họ mở lệnh cấm kinh doanh.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
6.

start; operate

她正在开那辆大货车。
tā zhèngzài kāi nà liàng dà huòchē.
Cô ấy đang lái chiếc xe tải lớn đó.
他们在战场上开大炮。
tāmen zài zhànchǎng shàng kāi dàpào.
Họ bắn đại bác vào chiến trường.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
7.

move; set out

部队凌晨开拔了。
bùduì língchén kāibále.
Đoàn quân xuất phát từ sáng sớm.
士兵们准备开拔。
shìbīngmen zhǔnbèi kāibá.
Những người lính chuẩn bị rời đi.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
8.

run; set up

他开了一家新公司。
tā kāile yījiā xīn gōngsī.
Anh ấy thành lập một công ty mới.
我们开了个小商店。
wǒmen kāile gè xiǎo shāngdiàn.
Chúng tôi mở một cửa hàng nhỏ.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
9.

begin; start

比赛马上要开了。
bǐsài mǎshàng yào kāile.
Trò chơi sắp bắt đầu.
会议八点准时开。
huìyì bā diǎn zhǔnshí kāi.
Cuộc họp bắt đầu lúc tám giờ đúng giờ.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
10.

hold

公司明天开会议。
gōngsī míngtiān kāi huìyì.
Ngày mai công ty có cuộc họp.
学校开了家长会。
xuéxiào kāile jiāzhǎng huì.
Nhà trường tổ chức họp phụ huynh.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
11.

write out; make a list of

我们要开一份报告。
wǒmen yào kāi yī fèn bàogào.
Chúng tôi sẽ làm một báo cáo.
医生给我开一些药。
yīshēng gěi wǒ kāi yīxiē yào.
Bác sĩ kê cho tôi một số loại thuốc.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
12.

pay (wages, fares, etc.)

我们公司每月开工资。
wǒmen gōngsī měi yuè kāi gōngzī.
Công ty chúng tôi trả lương hàng tháng.
老板每月准时开工资。
lǎobǎn měi yuè zhǔnshí kāi gōngzī.
Sếp trả lương đúng hạn hàng tháng.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
13.

boil

汤已开,香味四溢。
tāng yǐ kāi, xiāngwèi sì yì.
Canh đang sôi và hương thơm tràn ngập.
等水开了再下菜。
děng shuǐ kāile zài xià cài.
Chờ cho đến khi nước sôi trước khi dùng.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
14.

used after a verb to indicate expansion or extension

这个消息传开了。
zhège xiāoxī chuán kāile.
Tin tức lan truyền.
这首歌流行开了。
zhè shǒu gē liúxíng kāile.
Bài hát này đã trở nên phổ biến.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
15.

used after a verb to indicate the beginning and continuation of an action

他一说话,我就笑开了。
tā yī shuōhuà, wǒ jiù xiào kāile.
Anh vừa nói xong tôi liền bật cười.
她一跑步,就跑开了。
tā yī pǎobù, jiù pǎo kāile.
Vừa chạy, cô đã bỏ chạy.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
16.

orang yang lebih tua; sesepuh; tetua

我们要尊重长辈。
wǒmen yào zūnzhòng zhǎngbèi.
Kita harus menghormati orang yang lebih tua.
向长辈请教问题很重要。
xiàng zhǎngbèi qǐngjiào wèntí hěn zhòngyào.
Bertanya kepada orang yang lebih tua sangat penting.
这个项目的开是二分之一。
zhège xiàngmù de kāi shì èr fēn zhī yī.
Việc mở mục này là một nửa.
他获得了总开的三分之一。
tā huòdéle zǒng kāi de sān fēn zhī yī.
Anh ấy đã nhận được một phần ba tổng số tiền mở màn.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
17.

pemimpin; penanggung jawab

他是公司的部门长。
tā shì gōngsī de bùmén zhǎng.
Dia adalah kepala departemen perusahaan.
我们的首长很有智慧。
wǒmen de shǒuzhǎng hěn yǒu zhìhuì.
Pemimpin kami sangat cerdas.
我们的团长特别负责任。
wǒmen de tuán zhǎng tèbié fù zérèn.
Pemimpin kelompok kami sangat bertanggung jawab.
卫士长负责保护领导。
Wèishì zhǎng fùzé bǎohù lǐngdǎo.
Kepala penjaga bertanggung jawab melindungi pemimpin.
组长督工不停歇。
zǔ zhǎng dū gōng bù tíngxiē.
Pemimpin kelompok mengawasi pekerjaan tanpa henti.
我的邻居姓开。
wǒ de línjū xìng kāi.
Họ hàng xóm của tôi là Kai.
大家,开先生来了。
dàjiā, kāi xiānshēng láile.
Mọi người ơi, anh Kai đang ở đây.
MEASURE2 contoh
18.

division of standard size printing paper

这张画是三开的。
zhè zhāng huà shì sān kāi de.
Bức tranh này có ba định dạng.
我们打印了四开文档。
wǒmen dǎyìnle sì kāi wéndàng.
Chúng tôi đã in tài liệu ở dạng quarto.
MEASURE2 contoh
19.

carat

这戒指是十八开。
zhè jièzhǐ shì shíbā kāi.
Chiếc nhẫn này nặng mười tám karat.
这条链子是十开金。
zhè tiáo liànzi shì shí kāi jīn.
Dây chuyền này là vàng mười karat.