长相

【長相】
zhǎng xiàng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

penampilan; wajah; rupa

她的长相很美。
tā de zhǎngxiàng hěn měi.
Dia memiliki penampilan yang cantik.
他的长相很帅。
tā de zhǎngxiàng hěn shuài.
Dia memiliki penampilan yang tampan.
长相并不重要。
zhǎngxiàng bìng bù zhòng yào.
Penampilan luar tidak penting.
他的长相儿很帅气。
Tā de zhǎngxiàng er hěn shuàiqì.
Penampilannya sangat tampan.
他长相颇为陋。
tā zhǎngxiàng pǒ wéi lòu.
Wajahnya cukup jelek.
她和母亲长相酷似。
tā hé mǔqīn zhǎngxiàng kùsì.
Cô ấy trông giống hệt mẹ cô ấy.
一个人的长相不重要。
yīgè rén de zhǎngxiàng bù zhòngyào.
Ngoại hình của một người không quan trọng.
这个女生的长相很美。
zhège nǚshēng de zhǎngxiàng hěn měi.
Cô gái này trông rất xinh đẹp.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【长相】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi