照做

zhào zuò HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

mengikuti; melaksanakan (sesuai petunjuk)

但队员们还是照做不误移师校外。
dàn duìyuán men huánshì zhào zuò bùwù yíshī xiàowài
Namun, bagaimanapun juga, tim peneliti berhasil melakukannya dan mereka membawanya keluar dari lingkungan kampus.
他在工厂做家具。
tā zài gōngchǎng zuò jiājù.
Anh ấy làm đồ nội thất trong một nhà máy.
他们做了一个新产品。
tāmen zuòle yīgè xīn chǎnpǐn.
Họ đã tạo ra một sản phẩm mới.
他没有按照吩咐照做。
tā méiyǒu ànzhào fēnfù zhàozuò.
Anh ta đã không làm theo đúng lời dặn.
老师让大家按样照做。
lǎoshī ràng dàjiā ànyàng zhàozuò.
Thầy giáo bảo mọi người làm theo mẫu.
请按照说明书上面照做。
qǐng ànzhào shuōmíngshū shàngmiàn zhàozuò.
Vui lòng làm theo đúng theo hướng dẫn sử dụng.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

melakukan sesuai instruksi; mengerjakan sesuai petunjuk; bertindak menurut perintah

他没有按照吩咐照做。
tā méiyǒu ànzhào fēnfù zhàozuò.
Dia tidak melakukan sesuai dengan apa yang diperintahkan.
老师让大家按样照做。
lǎoshī ràng dàjiā ànyàng zhàozuò.
Guru menyuruh semua orang mengerjakan sesuai contoh.
请按照说明书上面照做。
qǐng ànzhào shuōmíngshū shàngmiàn zhàozuò.
Silakan kerjakan sesuai dengan petunjuk pada buku panduan.
他在做一篇文章。
tā zài zuò yī piān wénzhāng.
Anh ấy đang viết một bài báo.
她做了很多笔记。
tā zuòle hěnduō bǐjì.
Cô ấy ghi chép rất nhiều.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

do; work at; engage in

我每天做很多事情。
wǒ měitiān zuò hěnduō shìqíng,
Tôi làm nhiều việc mỗi ngày.
你今天做了什么?
nǐ jīntiān zuòle shénme?
Hôm nay bạn đã làm gì?
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

hold a family celebration; celebrate

学校做了一场比赛。
xuéxiào zuòle yī chǎng bǐsài.
Trường đã tổ chức một cuộc thi.
公司做了一个大活动。
gōngsī zuòle yīgè dà huódòng
Công ty đã tổ chức một sự kiện lớn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

be; become; act as

我做了项目的协调员。
wǒ zuòle xiàngmù de xiétiáo yuán.
Tôi từng là điều phối viên dự án.
她想做一个好孩子。
tā xiǎng zuò yīgè hǎo háizi.
Cô ấy muốn trở thành một đứa trẻ ngoan.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
6.

be used as

这间屋子做教室。
zhè jiān wūzi zuò jiàoshì.
Căn phòng này được sử dụng làm lớp học.
这本书做纪念品。
zhè běn shū zuò jìniànpǐn.
Cuốn sách này làm quà lưu niệm.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
7.

form or contract a relationship

他们做了夫妻。
tāmen zuòle fūqī.
Họ đã trở thành vợ chồng.
我们做了合作伙伴。
wǒmen zuòle hézuò huǒbàn.
Chúng tôi đã trở thành đối tác.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
8.

pretend

她做作地笑了一下。
tā zuòzuo de xiàole yīxià.
Cô mỉm cười giả tạo.
她做出很关心的样子。
tā zuò chū hěn guānxīn de yàngzi.
Cô ấy trông có vẻ lo lắng.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
9.

cook; prepare

我会做中国菜。
wǒ huì zuò zhōngguó cài.
Tôi có thể nấu món ăn Trung Quốc.
她喜欢做甜点。
tā xǐhuan zuò tiándiǎn.
Cô ấy thích làm món tráng miệng.