整理

zhěng lǐ HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

menata; merapikan; mengatur; menyusun; mengelola

我把房间整理完了。
wǒ bǎ fángjiān zhěnglǐ wán le.
Saya sudah selesai membersihkan kamar.
她的工作是整理文件。
tā de gōngzuò shì zhěnglǐ wénjiàn.
Pekerjaan dia adalah mengatur dokumen.
我整理了我的书桌。
wǒ zhěnglǐle wǒ de shūzhuō.
Saya sudah merapikan meja belajar saya.
我在整理这些调查表。
wǒ zài zhěnglǐ zhèxiē diàochá biǎo.
Tôi đang điều chỉnh những bảng câu hỏi này.
这些资料亟待整理。
zhèxiē zīliào jídài zhěnglǐ.
Những tài liệu này cần được sắp xếp gấp.
她用烫发用铁夹整理头发。
Tā yòng tàngfǎ yòng tiě jiā zhěnglǐ tóufǎ.
Dia menggunakan catokan rambut untuk merapikan rambutnya.
他用障碍沙坑用耙子整理沙子。
Tā yòng zhàng'ài shā kēng yòng bàzi zhěnglǐ shāzi.
Dia menggunakan penggaruk untuk merapikan pasir di lubang pasir rintangan.
请把文件整理好。
qǐng bǎ wénjiàn zhěnglǐ hǎo.
Vui lòng sắp xếp các tập tin.
我将整理明天的计划。
wǒ jiāng zhěnglǐ míngtiān de jìhuà.
Tôi sẽ sắp xếp kế hoạch cho ngày mai.
整理这些问题很重要。
zhěnglǐ zhèxiē wèntí hěn zhòngyào.
Điều quan trọng là phải sắp xếp những câu hỏi này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【整理】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi