争气

【爭氣】
zhēng qì HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

pantang menyerah; bersemangat untuk maju; tidak mau kalah

你一定要争气,不要放弃!
nǐ yīdìng yào zhēngqì, bùyào fàngqì!
Anda harus berusaha keras, jangan menyerah!
她为了家人,一直在争气。
tā wèile jiārén, yīzhí zài zhēngqì.
Cô ấy đã và đang phấn đấu để đạt được thành công cho gia đình mình.
她争气的精神让人佩服。
tā zhēngqì de jīngshén ràng rén pèifú.
Semangat juangnya membuat semua orang kagum.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【争气】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi