正是

zhèng shì HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

tepat; persis; memang

这正是我想说的话。
zhè zhèng shì wǒ xiǎng shuō dehuà.
Itulah yang ingin saya katakan.
不错,情况正是如此。
bùcuò,qíngkuàng zhèngshìrúcǐ.
Đúng vậy, tình hình đúng là như vậy.
他正是我要找的人。
tā zhèng shì wǒ yào zhǎo de rén.
Dia adalah orang yang sedang saya cari.
我正是那么想的。
wǒ zhèng shì nàme xiǎng de.
Đó chính xác là những gì tôi nghĩ.
这正是我想要的!
zhè zhèng shì wǒ xiǎngyào de!
Đây chính xác là những gì tôi muốn!

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【正是】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi