挣扎

【掙扎】
zhēng zhá HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

berjuang; meronta; berusaha keras

她为了生存而挣扎。
tā wèile shēngcún ér zhēngzhá.
Dia berjuang untuk bertahan hidup.
他们在考试中挣扎。
tāmen zài kǎoshì zhōng zhēngzhá.
Mereka sedang berjuang dalam ujian.
我们要挣扎求生。
wǒmen yào zhēngzhá qiúshēng.
Kita harus berjuang untuk bertahan hidup.
人们挣扎在饥饿线。
rénmen zhēngzhá zài jī è xiàn.
Mọi người đang vật lộn trên bờ đói khát.
她挣扎著想摆脱那个侵犯她的人。
tā zhēngzhá zhuóxiǎng bǎituō nàge qīnfàn tā de rén
Dia berjuang untuk melepaskan diri dari orang yang menyerangnya.
人们在洪流中挣扎。
rénmen zài hóngliú zhōng zhēngzhá.
Orang-orang sedang berjuang dalam arus banjir.
保罗挣扎着下了轮椅。
bǎoluó zhēngzházhe xiàle lúnyǐ.
Paul cố gắng bước ra khỏi xe lăn.
我挣扎着,高声呼救。
wǒ zhēngzházhe, gāo shēng hūjiù.
Tôi vùng vẫy và hét lên để được giúp đỡ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【挣扎】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi