正直

zhèng zhí HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

jujur; terus terang; adil

这人品格很正直。
zhè rén pǐngé hěn zhèngzhí.
Người này phẩm chất rất chính trực.
他因正直敢言,常常遭受谗害。
tā yīn zhèngzhí gǎn yán, chángcháng zāoshòu chán hài.
Anh ấy vì chính trực dám nói mà thường xuyên chịu sự gièm pha hãm hại.
他是个正直的人。
tā shìgè zhèngzhí de rén.
Dia adalah orang yang jujur.
他的人格非常正直。
tā de réngé fēicháng zhèngzhí.
Karakternya sangat jujur.
他是一个正直的人。
tā shì yīgè zhèngzhí de rén.
Dia adalah orang yang jujur.
这位领导非常正直。
zhè wèi lǐngdǎo fēicháng zhèngzhí.
Pemimpin ini sangat jujur.
我们需要正直的人。
wǒmen xūyào zhèngzhí de rén.
Kita membutuhkan orang-orang yang jujur.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【正直】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi