华
HuaVoca指甲
HSK 5NOUN
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.
kuku (jari tangan)
我的指甲很长。
Kuku saya sangat panjang.
指甲需要定期修剪。
Kuku perlu dipotong secara teratur.
我喜欢亮色的指甲油。
Tôi thích sơn móng tay màu sáng.
这种指甲油不容易掉色。
Loại sơn móng tay này khó phai màu.
我喜欢涂指甲油。
Tôi thích sơn móng tay.
指甲要定期修剪。
Móng tay nên được cắt tỉa thường xuyên.
她的指甲很漂亮。
Kuku-kukunya sangat indah.