执行

【執行】
zhí xíng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

melaksanakan; mengeksekusi; menjalankan (kebijakan, hukum, rencana, perintah)

我们要严格执行计划。
wǒmen yào yángé zhíxíng jìhuà.
Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc kế hoạch.
去年执行了200多起死刑。
qùnián zhíxíngle 200 duō qǐ sǐxíng.
Hơn 200 vụ hành quyết đã được thực hiện vào năm ngoái.
这一政策执行得很好。
zhè yī zhèngcè zhíxíng de hěn hǎo.
Chính sách này được thực hiện rất tốt.
他要执行这个计划。
tā yào zhíxíng zhège jìhuà.
Dia harus melaksanakan rencana ini.
政府正在执行新政策。
zhèngfǔ zhèngzài zhíxíng xīn zhèngcè.
Pemerintah sedang melaksanakan kebijakan baru.
上级的命令一定要执行。
shàngjí de mìnglìng yīdìng yào zhíxíng.
Perintah atasan harus dilaksanakan.
空中堡垒执行了重要任务。
Kōngzhōng bǎolěi zhíxíngle zhòngyào rènwù.
Benteng udara melaksanakan misi penting.
士兵们准备出营执行任务。
Shìbīng men zhǔnbèi chū yíng zhíxíng rènwu.
Para tentara sedang bersiap meninggalkan barak untuk melaksanakan tugas.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【执行】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi