吱呀

zhī yā HSK 4AV
Urutan Goresan
Onomatope4 contoh
1.

suara pintu: berderit; berdecit; berderak

窗子呀,怎么这么响?
chuāngzǐ yā, zěnme zhème xiǎng?
Cửa sổ, sao lại ồn ào thế?
大门呀的一声打开了。
dàmén yā de yīshēng dǎkāile.
Cánh cửa mở ra với một tiếng rầm.
这个声音呀,真吓人!
zhège shēngyīn yā, zhēn xiàrén!
Âm thanh này thật đáng sợ!
碾轱辘发出吱呀声。
niǎn gūlu fāchū zhī ya shēng.
Bánh cối kêu cót két.
INTJ3 contoh
2.

ah; oh (interjection expressing surprise)

呀,你这么做不对!
yā, nǐ zhème zuò bùduì!
Ồ, những gì bạn đang làm là sai!
呀,今天是星期几?
yā, jīntiān shì xīng qī jǐ?
Ồ, hôm nay là ngày thứ mấy trong tuần nhỉ?
呀,我忘了带钱包!
yā, wǒ wàngle dài qiánbāo!
Ồ, tôi quên mang theo ví!

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【吱呀】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi