众多

【眾多】
zhòng duō HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

banyak; sangat banyak (khususnya untuk orang)

众多学生参加了这个活动。
zhòngduō xuéshēng cānjiāle zhège huódòng.
Banyak mahasiswa telah berpartisipasi dalam kegiatan ini.
这个展览吸引了众多观众。
zhège zhǎnlǎn xīyǐnle zhòngduō guānzhòng.
Pameran ini telah menarik banyak penonton.
他收到了众多朋友的祝福。
tā shōu dàole zhòngduō péngyou de zhùfú.
Dia telah menerima banyak ucapan selamat dari teman-teman.
豪车展览吸引众多富豪。
háo chē zhǎnlǎn xīyǐn zhòngduō fùháo.
Triển lãm siêu xe thu hút nhiều đại gia.
他有众多的朋友。
tā yǒu zhòngduō de péngyǒu.
Anh ấy có nhiều bạn bè.
众多的书在书店里。
zhòngduō de shū zài shūdiàn lǐ.
Nhiều sách trong hiệu sách.
众多的花盛开在花园中。
zhòngduō de huā shèngkāi zài huāyuán zhōng.
Nhiều loài hoa nở trong vườn.
古生代化石众多。
gǔshēngdài huàshí zhòngduō.
Zaman Paleozoikum memiliki banyak fosil.
宜居城市吸引众多居民。
yí jū chéngshì xīyǐn zhòngduō jūmín.
Kota yang layak huni menarik banyak penduduk.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【众多】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi