种子

【種子】
zhǒng zi HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

benih; biji

我种了一些花的种子。
wǒ zhòng le yīxiē huā de zhǒngzi.
Saya telah menanam beberapa biji bunga.
种子会长成新的植物。
zhǒngzi huì zhǎng chéng xīn de zhíwù.
Hạt giống sẽ lớn thành cây mới.
种子赓续着生命的力量。
zhǒngzi gēng xùzhe shēngmìng de lìliàng.
Benih melanjutkan kekuatan hidup yang gigih.
蒲公英的种子像小伞一样。
púgōngyīng de zhǒngzi xiàng xiǎo sǎn yīyàng.
Biji dandelion seperti payung kecil.
他把种子伏土里。
Tā bǎ zhǒngzi fú tǔ lǐ.
Dia menanam benih ke dalam tanah.
种子需要阳光和水分。
zhǒngzi xūyào yángguāng hé shuǐfèn.
Benih membutuhkan sinar matahari dan air.
这些种子都发芽了。
zhèxiē zhǒngzi dōu fāyále.
Những hạt giống này đã nảy mầm.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

unggulan (atlet/tim kuat dalam turnamen)

种子队伍在第一轮轮空。
zhǒngzi duìwǔ zài dì yī lún lúnkōng.
Tim unggulan mendapatkan bye di babak pertama.
种子选手有很大优势。
zhǒngzi xuǎnshǒu yǒu hěn dà yōushì.
Pemain unggulan memiliki keunggulan besar.
我们的对手是今年的种子。
wǒmen de duìshǒu shì jīnnián de zhǒngzi.
Đối thủ của chúng ta là hạt giống năm nay.
他是比赛中的头号种子。
tā shì bǐsài zhōng de tóuhào zhǒngzi.
Anh là hạt giống hàng đầu của giải đấu.
USAGE NOTE
3.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [zhǒng zǐ]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【种子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi