华
HuaVoca转存
【轉存】 HSK 6VERB
VERB10 contoh
1.
berputar; memutar
她转头过来,微笑地看着我。
Cô ấy ngoảnh đầu sang, mỉm cười nhìn tôi,
听了老师的话,他转身离开了。
Nghe lời thầy giáo nói, anh ấy xoay người rời đi.
明天的天气是多云转晴。
Thời tiết ngày mai là nhiều mây chuyển nắng.
地球围着太阳转。
Bumi berputar mengelilingi matahari.
这个电扇转得很慢。
Kipas ini berputar sangat lambat.
风车在风中打转。
Kincir angin sedang berputar dalam angin.
地球围绕着太阳公转。
Bumi berputar mengelilingi matahari.
父母俱存
Cả cha lẫn mẹ đều tồn tại
爱一直存于心间。
Tình yêu luôn tồn tại trong trái tim.
这件事仍有存疑。
Vẫn còn những nghi ngờ về vấn đề này.
VERB9 contoh
2.
berjalan-jalan; berkeliling; berkeliaran
这封信由我转给他好了。
Bức thư này để cho tôi chuyển cho anh ấy.
他向领导转达了我的意见。
Anh ấy chuyển đạt ý kiến của tôi cho lãnh đạo.
请你转告他这个消息。
Xin bạn hãy nói lại thông tin này cho anh ấy.
我打算明天上街转转。
Saya berencana pergi ke kota untuk jalan-jalan sebentar besok.
我们在公园转了一卷。
Kami telah berjalan satu putaran di taman.
他在花园里转转。
Dia berjalan-jalan di taman.
他在房间里打转。
Dia berjalan berkeliling di dalam kamar.
我们要存粮。
Chúng ta cần dự trữ thực phẩm.
我存下珍贵的照片。
Tôi lưu giữ những bức ảnh quý giá.
VERB4 contoh
3.
putaran (satu lingkaran penuh)
这个风扇每分钟转2000转。
Kipas ini berputar 2000 kali per menit.
这个马达每秒能转三30转。
Mesin ini dapat berputar 30 kali per detik.
新建的水库已经存满了水。
Hồ chứa mới xây đã đầy nước.
雨水存于池子里。
Nước mưa được lưu trữ trong các hồ bơi.
VERB2 contoh
4.
deposit; save
他有存款。
Anh ấy có tiền tiết kiệm.
我定期存下一笔钱。
Tôi tiết kiệm tiền thường xuyên.
VERB2 contoh
5.
leave with; check
我去存车处。
Tôi tới chỗ gửi xe.
你可以把书包存在这儿。
Bạn có thể cất cặp đi học của mình ở đây.
VERB1 contoh
6.
reserve; retain
这件事我们存而不论。
Chúng tôi bỏ qua vấn đề này.
VERB2 contoh
7.
remain on balance; be in stock
库存货量已查清。
Số lượng tồn kho đã được kiểm tra.
账户存额还有不少。
Trong tài khoản vẫn còn rất nhiều số dư.
VERB1 contoh
8.
cherish; harbour
他心里存着很大的梦想。
Anh ấy có những giấc mơ lớn trong trái tim mình.