状态

【狀態】
zhuàng tài HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

keadaan; kondisi; situasi

病人处于昏迷状态。
bìngrén chùyú hūnmí zhuàngtài
Pasien dalam keadaan koma.
他的肌肉处于紧绷状态。
tā de jīròu chǔyú jǐnbēng zhuàngtài.
Cơ bắp của anh ấy đang trong trạng thái căng.
国家陷入兴乱状态。
Guójiā xiànrù xìngluàn zhuàngtài.
Negara telah jatuh ke dalam keadaan kacau.
他试图控制精神状态。
Tā shìtú kòngzhì jīngshén zhuàngtài.
Dia berusaha mengendalikan keadaan mentalnya.
病人已经处于昏迷状态。
bìngrén yǐjīng chǔyú hūnmí zhuàngtài.
Bệnh nhân đã hôn mê rồi.
我需要调整自己的状态。
wǒ xūyào tiáozhěng zìjǐ de zhuàngtài.
Saya perlu menyesuaikan kondisi diri saya.
他最近的状态不太好。
tā zuìjìn de zhuàngtài bù tài hǎo.
Keadaan dia akhir-akhir ini tidak terlalu baik.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【状态】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi