祝贺

【祝賀】
zhù hè HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

mengucapkan selamat; memberi ucapan selamat

祝贺你们家添了新成员。
zhùhè nǐmen jiā tiānle xīn chéngyuán.
Selamat atas anggota baru di keluarga Anda.
祝贺你们顺利通过考试。
zhùhè nǐmen shùnlì tōngguò kǎoshì.
Selamat kepada kalian yang telah lulus ujian.
祝贺你们成功完成项目。
zhùhè nǐmen chénggōng wánchéng xiàngmù.
Selamat atas keberhasilan kalian menyelesaikan proyek.
老师祝贺今天的胜利者。
lǎoshī zhùhè jīntiān de shènglì zhě.
Thầy cô chúc mừng người chiến thắng hôm nay.
他发表了简短的祝贺词。
Tā fābiǎo le jiǎnduǎn de zhùhè cí.
Dia menyampaikan pidato ucapan selamat yang singkat.
他向大会致热烈的祝贺。
tā xiàng dàhuì zhì rèliè de zhùhè.
Dia mengirimkan ucapan selamat yang hangat kepada kongres.
我祝贺你的成功。
wǒ zhùhè nǐ de chénggōng.
Tôi xin chúc mừng sự thành công của bạn.
我祝贺你们的这一成就。
wǒ zhùhè nǐmen de zhè yī chéngjiù.
Tôi chúc mừng bạn về thành tích này.
他考中状元,众人祝贺。
Tā kǎo zhòng zhuàngyuán, zhòngrén zhùhè
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi và mọi người đều chúc mừng anh ấy.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【祝贺】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi