灼烧

【灼燒】
zhuó shāo HSK 4VERB
Urutan Goresan
VERB2 contoh
1.

membakar; melahap (api)

双臂都有撕裂伤颈部被灼烧。
shuāngbì dōu yǒu sīliè shāng jǐngbù bèi zhuóshāo
Luka robek di kedua lengan dan luka bakar di leher.
火在远处是明灯,火在近处烧灼人。
huǒ zài yuǎn chù shì míng dēng, huǒ zài jìn chù shāo zhuó rén.
Lửa là ngọn hải đăng ở xa, nhưng lửa đốt cháy người ở gần.
VERB1 contoh
2.

cauterize

医生用铁器烧灼伤口。
yīshēng yòng tiěqì shāo zhuó shāngkǒu
Bác sĩ đốt vết thương bằng dụng cụ sắt.
VERB1 contoh
3.

cauterization

医生用烧灼术止血。
Yīshēng yòng shāo zhuó shù zhǐxuè.
Bác sĩ đã dùng dao đốt để cầm máu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【灼烧】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi