注视

【注視】
zhù shì HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menatap; memandang dengan saksama

她注视着那幽暗的水底。
tā zhùshìzhe nà yōu'àn de shuǐdǐ.
Dia menatap ke dalam kegelapan di bawah air.
他专注地注视着屏幕。
tā zhuānzhù de zhùshìzhe píngmù.
Anh ấy chăm chú nhìn vào màn hình.
他目不转睛地注视着窗外。
tā mùbùzhuǎnjīng de zhùshìzhe chuāngwài.
Dia menatap ke luar jendela tanpa berkedip.
她注视着电脑屏幕。
tā zhùshìzhe diànnǎo píngmù.
Dia sedang menatap layar komputer.
他们注视着台上的演讲者。
tāmen zhùshìzhe tái shàng de yǎnjiǎng zhě.
Mereka menatap pembicara di atas panggung dengan penuh perhatian.
他注视着屏幕上的文字。
tā zhùshìzhe píngmù shàng de wénzì.
Dia menatap tulisan di layar dengan saksama.
他注视着电视屏幕。
tā zhùshìzhe diànshì píngmù.
Anh nhìn chằm chằm vào màn hình TV.
我注视着那只鸟飞走。
wǒ zhùshìzhe nà zhǐ niǎo fēi zǒu.
Tôi nhìn con chim bay đi.
我注视着他的动作。
wǒ zhùshìzhe tā de dòngzuò.
Tôi theo dõi chuyển động của anh ấy.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【注视】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi