子弟

zǐ dì HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

anak laki-laki; keponakan; generasi lebih muda dalam keluarga

我们家族中的子弟都很有出息。
wǒmen jiāzú zhōng de zǐdì dōu hěn yǒu chū xi.
Con cháu trong dòng tộc chúng tôi đều rất có tương lai.
孔子的弟子非常尊敬他。
kǒngzǐ de dìzǐ fēicháng zūnjìng tā.
Các đệ tử của Khổng Tử rất kính trọng ông.
大师收了三个聪明的弟子。
dàshī shōule sān gè cōngmíng de dìzǐ.
Thầy nhận ba đệ tử thông minh.
这个武术学校有许多弟子。
zhège wǔshù xuéxiào yǒu xǔduō dìzǐ.
Có rất nhiều đệ tử trong trường phái võ thuật này.
职工子弟
zhígōng zǐdì
Anak-anak karyawan dan pegawai negeri
他喜欢听子弟书表演。
Tā xǐhuān tīng zǐdì shū biǎoyǎn.
Dia suka mendengarkan pertunjukan buku anak-anak.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【子弟】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi