自动

【自動】
zì dòng HSK 3ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)5 contoh
1.

otomatis

汽车门自动锁上了。
qìchē mén zìdòng suǒ shàngle.
Pintu mobil terkunci secara otomatis.
电梯门自动关闭了。
diàntī mén zìdòng guānbìle.
Pintu lift menutup secara otomatis.
瓦斯断电器自动切断电源。
Wǎsī duàn diànqì zìdòng qiēduàn diànyuán.
Pemutus listrik gas secara otomatis memutuskan sumber listrik.
孩子们自动排好了队。
háizimen zìdòng pái hǎole duì.
Trẻ em tự động xếp hàng.
他自动参加了这个活动。
tā zìdòng cānjiāle zhège huódòng.
Anh ấy tự động tham gia vào sự kiện này.
Kata Keterangan (Adverbia)5 contoh
2.

otomatis (dioperasikan mesin, bukan tenaga manusia)

这里安装了自动门。
zhèlǐ ānzhuāngle zìdòng mén.
Di sini dipasang pintu otomatis.
我家安装了自动门。
wǒjiā ānzhuāngle zìdòng mén.
Rumah saya memasang pintu otomatis.
木头干燥时会自动燃烧。
mùtou gānzào shí huì zìdòng ránshāo.
Gỗ sẽ tự động cháy khi khô.
这扇门会在晚上自动关闭。
zhè shàn mén huì zài wǎnshàng zìdòng guānbì.
Cánh cửa này sẽ tự động đóng vào ban đêm.
流量套餐每个月自动续费。
liúliàng tàocān měi gè yuè zìdòng xùfèi.
Gói lưu lượng được tự động gia hạn hàng tháng.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
3.

otomatis

他自动给老人让座。
tā zìdòng gěi lǎorén ràngzuò.
Dia secara otomatis memberikan kursinya kepada orang tua.
孩子们自动捡垃圾。
háizimen zìdòng jiǎn lājī.
Anak-anak secara otomatis memungut sampah.
在大厅里有个自动售货机。
zài dàtīng lǐ yǒu gè zìdòngshòuhuòjī
Ada mesin penjual otomatis di lobi.
这个房间有自动门。
zhège fángjiān yǒu zìdòng mén.
Phòng này có cửa tự động.
自动手表不用电池。
zìdòng shǒubiǎo bùyòng diànchí.
Đồng hồ tự động không sử dụng pin.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【自动】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi