自私

zì sī HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
1.

egois; mementingkan diri sendiri

自私的人很难交到朋友。
zìsī de rén hěn nán jiāo dào péngyou.
Orang yang egois sangat sulit mendapatkan teman.
自私的行为让人反感。
zìsī de xíngwéi ràng rén fǎngǎn.
Tindakan egois membuat orang lain merasa tidak nyaman.
自私的人很难得到信任。
zìsī de rén hěn nán dédào xìnrèn.
Orang yang egois sulit mendapatkan kepercayaan.
你个自私的混球。
nǐ gè zìsī de hùnqiú
Kamu adalah bajingan egois.
他做事总是自私自利。
tā zuòshì zǒng shì zìsī zì lì.
Dia selalu egois dalam bekerja.
你怎么能私自拆开呢?
nǐ zěnme néng sīzì chāi kāi ne?
Làm thế nào bạn có thể mở nó một cách riêng tư?
据说她私自涂改了支票。
jùshuō tā sīzì túgǎile zhīpiào.
Người ta nói rằng cô ấy đã thay đổi tấm séc mà không được phép.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【自私】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi