仔细

【仔細】
zǐ xì HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL7 contoh
1.

teliti; cermat; seksama

他仔仔细细地检查了文件。
Tā zǎi zǎi xì xì de jiǎnchá le wénjiàn.
Anh ấy đã xem xét tài liệu một cách cẩn thận.
请仔细阅读操作说明。
Qǐng zǐxì yuèdú cāozuò shuōmíng.
Harap baca petunjuk dengan cermat.
请仔细阅读单张说明书。
Qǐng zǐxì yuèdú dān zhāng shuōmíngshū.
Harap baca brosur dengan teliti.
请仔细阅读说明书。
qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Silakan baca petunjuk dengan cermat.
她仔细检查了所有的细节。
tā zǐxì jiǎnchále suǒyǒu de xìjié.
Dia memeriksa semua detail dengan cermat.
请仔细检查你的作业。
qǐng zǐxì jiǎnchá nǐ de zuòyè.
Silakan periksa dengan cermat tugas Anda.
他讲课讲得很仔细。
tā jiǎngkè jiǎng de hěn zǐxì.
Anh ấy giảng bài rất kỹ lưỡng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【仔细】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi