走进

【走進】
zǒu jìn HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

masuk ke; mendekati; menghampiri

他匆匆忙忙走进了办公室。
tā cōngcōng máng mang zǒu jìnle bàngōngshì.
Dia buru-buru masuk ke kantor.
我们走进了一个美丽的村庄。
wǒmen zǒu jìnle yīgè měilì de cūnzhuāng.
Kami telah memasuki sebuah desa yang indah.
他故作姿态地走进房间。
Tā gù zuò zītài de zǒu jìn fángjiān.
Dia masuk ke dalam ruangan dengan berpura-pura penting.
他垂首走进教室。
Tā chuí shǒu zǒu jìn jiàoshì.
Dia masuk ke dalam kelas dengan kepala menunduk.
他急步走进教室。
Tā jí bù zǒu jìn jiàoshì.
Dia berjalan cepat masuk ke dalam kelas.
我们从容地走进旅馆。
wǒmen cóngróng de zǒu jìn lǚguǎn.
Chúng tôi bình tĩnh bước vào khách sạn.
他们看见他走进银行。
tāmen kànjiàn tā zǒu jìn yínháng.
Họ nhìn thấy anh ta bước vào ngân hàng.
你没有理由走进她的生活。
nǐ méiyǒu lǐyóu zǒu jìn tā de shēnghuó.
Không có lý do gì để bạn bước vào cuộc đời cô ấy.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【走进】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi