最好是

zuì hǎo shì HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

benar; tepat; masuk akal

他曾是洛杉矶舞跳得最好的人。
tā céng shì luòshānjī wǔ tiào dé zuì hǎo de rén.
Anh ấy là vũ công giỏi nhất ở Los Angeles.
我们只提供最好的东西给顾客。
wǒmen zhǐ tígōng zuì hǎo de dōngxi gěi gùkè.
Chúng tôi chỉ cung cấp những gì tốt nhất cho khách hàng của mình.
他抢占了最好的座位。
tā qiǎngzhànle zuì hǎo de zuòwèi.
Anh ấy đã giành được chỗ ngồi tốt nhất.
你说得是,我完全同意。
nǐ shuō de shì, wǒ wánquán tóngyì.
Anda benar, saya sepenuhnya setuju.
这件事他做得是。
zhè jiàn shì tā zuò de shì.
Hal ini telah dia lakukan dengan benar.
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
2.

adalah

这本书是我的。
zhè běn shū shì wǒ de.
Buku ini milik saya.
李白是唐朝人。
lǐbái shì tángcháorén.
Li Bai adalah orang dari Dinasti Tang.
身伟是个好学生。
shēn wěi shìgè hǎo xuéshēng.
Shen Wei adalah seorang siswa yang pandai.
勃列日涅夫是苏联领导人。
Bólièrìnièfū shì Sūlián lǐngdǎorén.
Brezhnev adalah pemimpin Uni Soviet.
他是公司的中流砥柱。
Tā shì gōngsī de zhōngliú dǐzhù.
Dia adalah tulang punggung perusahaan.
我们今天最好留在家里。
wǒmen jīntiān zuì hǎo liú zài jiālǐ.
Tốt hơn hết hôm nay chúng ta nên ở nhà.
你最好找医生治治你的咳嗽。
nǐ zuì hǎo zhǎo yīshēng zhì zhì nǐ de késòu.
Tốt nhất bạn nên tìm bác sĩ để điều trị cơn ho của mình.
时间不仅过得太快,是非常快。
shíjiān bùjǐn guò de tài kuài, shì fēicháng kuài.
Thời gian không chỉ trôi qua rất nhanh, mà là cực kì nhanh.
我感觉很孤单,是想回家了吧。
wǒ gǎnjué hěn gūdān, shì xiǎng huíjiā le ba.
Tôi cảm thấy rất cô đơn, quả thật là muốn về nhà rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【最好是】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi