最远

【最遠】
zuì yuǎnADJECTIVE
Urutan Goresan
ADJECTIVE1 contoh
1.

at maximum distance; furthest; most distant

把最远的那根线插到右面。
bǎ zuì yuǎn de nà gēn xiàn chā dào yòu miàn.
Pull out the wire furthest to the right.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【最远】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi