爱才

【愛才】
ài cái HSK 1VERB
Stroke Order
COMMON IDIOM, NEUTRAL1 examples
1.

to have a strong desire for talent

公司非常爱才,重用人才。
Gōngsī fēicháng ài cái, zhòngyòng réncái.
Công ty rất yêu quý tài năng, trọng dụng nhân tài.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【爱才】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap