表现

【表現】
biǎo xiàn HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

menunjukkan; memamerkan; tampak; mengungkapkan; mengekspresikan

司马光小时候就表现出了智慧。
sīmǎguāng xiǎoshíhou jiù biǎoxiàn chūle zhìhuì.
Sejak kecil, Sima Guang sudah menunjukkan kecerdasan.
求职时要表现自信。
qiúzhí shí yào biǎoxiàn zìxìn.
Saat melamar pekerjaan, perlu menunjukkan rasa percaya diri.
他在比赛中表现很好。
tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.
Dia tampil sangat baik dalam pertandingan.
她在工作中表现突出。
tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn túchū.
Dia menunjukkan kinerja yang luar biasa dalam pekerjaannya.
他们表现出高度专业。
tāmen biǎoxiàn chū gāodù zhuānyè.
Họ đã thể hiện tính chuyên nghiệp cao.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

pamer; menunjukkan diri (konotasi negatif)

小王太年轻,喜欢表现。
xiǎo wáng tài niánqīng, xǐhuan biǎoxiàn.
Xiao Wang terlalu muda, suka pamer.
他一直这么爱表现。
tā yīzhí zhème ài biǎoxiàn.
Dia selalu suka pamer seperti itu.
他通过行动表现出诚意。
tā tōngguò xíngdòng biǎoxiàn chū chéngyì.
Anh ấy thể hiện sự chân thành qua hành động của mình.
表现能力需要长期锻炼。
biǎoxiàn nénglì xūyào cháng qī duànliàn.
Khả năng thực hiện đòi hỏi phải đào tạo lâu dài.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
3.

perilaku; penampilan; ekspresi

他在工作中的表现很好。
tā zài gōngzuò zhōng de biǎoxiàn hěn hǎo。
Penampilannya dalam pekerjaan sangat baik.
最突出的表现是空气污染。
zuì tūchū de biǎoxiàn shì kōngqì wūrǎn.
Masalah yang paling menonjol adalah polusi udara.
他对儿子的表现充满了失望。
tā duì érzi de biǎoxiàn chōngmǎnle shīwàng.
Dia kecewa dengan apa yang ditunjukkan oleh putranya.
他的表现很正常。
tā de biǎoxiàn hěn zhèngcháng.
Ekspresinya sangat biasa.
他因表现良好,获得减刑。
tā yīn biǎoxiàn liánghǎo, huòdé jiǎnxíng.
Dia mendapatkan pengurangan hukuman karena berperilaku baik.
学生的表现让老师满意。
xuéshēng de biǎoxiàn ràng lǎoshī mǎnyì.
Màn trình diễn của học sinh làm giáo viên hài lòng.
他的表现赢得了大家赞赏。
tā de biǎoxiàn yíngdéle dàjiā zànshǎng.
Màn trình diễn của anh đã giành được sự đánh giá cao của mọi người.
他们的表现开始滑坡。
tāmen de biǎoxiàn kāishǐ huápō.
Phong độ của họ bắt đầu sa sút.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【表现】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi