参加

【參加】
cān jiā HSK 2VERB
Stroke Order
Verb7 examples
1.

join (organizations); take part in; to participate in (activities)

我们一起参加了比赛。
wǒmen yīqǐ cānjiāle bǐsài.
We participated in the competition together.
她报名参加了舞蹈班。
tā bàomíng cānjiāle wǔdǎo bān.
She signed up for the dance class.
我八成会去参加聚会。
wǒ bāchéng huì qù cānjiā jùhuì.
Khả năng cao là tôi sẽ đi dự tiệc.
你们也来参加,好吗?
nǐmen yě lái cānjiā, hǎo ma?
Mọi người cũng đến tham gia nhé?
这次讨论我就不参加了。
zhè cì tǎolùn wǒ jiù bùcānjiāle.
Lần thảo luận này tôi không tham gia đâu.
我参加了校园招聘会。
Wǒ cānjiāle xiàoyuán zhāopìnhuì.
Saya menghadiri acara rekrutmen kampus.
他矫借口不参加。
tā jiǎo jièkǒu bùcānjiā.
Dia berdalih untuk tidak ikut serta.
Verb4 examples
2.

give (advice, suggestion, etc.)

请你对这件事参加意见。
qǐng nǐ duì zhè jiàn shì cānjiā yìjiàn.
Please give your opinion on this matter.
对这件事,他不想参加意见。
duì zhè jiàn shì, tā bùxiǎng cānjiā yìjiàn.
Regarding this matter, he does not want to express his opinion.
这件事儿,请你也参加点儿意见。
zhèjiàn shìr,qǐng nǐ yě cānjiā diǎnr yìjiàn.
Chuyện này, xin anh cũng cho chút ý kiến.
他不太会主动参加意见。
tā bù tài huì zhǔdòng cānjiā yìjiàn.
Anh ấy ít khi chủ động đưa ra ý kiến.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【参加】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap