城

✔
[ chéng ]
Level: HSK 3

▼ n

1. city wall; wall

城外
chéngwài
Outside the city
古老的城墙保存完好。
gǔlǎo de chéngqiáng bǎocún wánhǎo.
Tường thành cổ được bảo tồn tốt.
城墙的历史非常悠久。
chéngqiáng de lìshǐ fēicháng yōujiǔ.
Lịch sử của tường thành rất lâu đời.

▼ n

1. city

外城
wàichéng
Outer city
城里有很多古老建筑。
chéng lǐ yǒu hěnduō gǔlǎo jiàn zhù.
Trong thành có rất nhiều tòa nhà cổ.
城里面的街道很整洁。
chéng lǐmiàn de jiēdào hěn zhěngjié.
Các đường phố trong thành rất sạch sẽ.

▼ n

1. town

城乡
chéngxiāng
Town and country
我喜欢去城里购物。
wǒ xǐhuan qù chéng lǐ gòuwù.
Tôi thích đi mua sắm ở thành phố.
我们住在一个小城。
wǒmen zhù zài yīgè xiǎochéng.
Chúng tôi sống ở một thành phố nhỏ.

▼ n

1. centre of a certain type (e.g. business, entertainment, etc.)

美食城
měishíchéng
Centre for fine dining
美食城有很多餐厅。
měishí chéng yǒu hěnduō cāntīng.
Thành phố ẩm thực có nhiều nhà hàng.
图书城的书很便宜。
túshū chéng de shū hěn piányi.
Sách ở thành phố sách rất rẻ.

Illustration

城