晨跑

chén pǎo HSK 1VERB
Stroke Order
NOUN5 examples
1.

morning

晨雾弥漫山谷。
chén wù mímàn shāngǔ.
Morning mist filled the valley.
晨风吹拂脸庞。
chén fēng chuīfú liǎnpáng.
The morning breeze caressed my face.
晨光照亮大地。
chénguāng zhào liàng dàdì.
The morning light illuminates the earth.
他每天早上跑步。
tā měitiān zǎoshang pǎobù.
Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
他们在操场上跑步。
tāmen zài cāochǎng shàng pǎobù.
Họ đang chạy bộ trên sân tập.
NOUN7 examples
2.

(Chén) a surname

刚才还在打架的几个年轻人,看见警察来了,一哄而散,很快跑光了。
Gāngcái hái zài dǎjià de jǐ gè niánqīngrén, kànjiàn jǐngchá lái le, yīhòng'érsàn, hěn kuài pǎoguāng le.
Ketika melihat polisi datang, beberapa pemuda yang sedang berkelahi itu langsung bubar dengan cepat dan segera melarikan diri.
他蹿房越脊逃跑了。
Tā cuān fáng yuè jǐ táo pǎo le.
Dia memanjat atap dan melarikan diri.
警察阻止了他逃跑。
jǐngchá zǔzhǐle tā táopǎo.
Polisi mencegah dia melarikan diri.
这位是晨先生。
zhè wèi shì chén xiānshēng.
This is Mr. Chen.
他姓晨。
tā xìng chén.
His surname is Chen.
他因为害怕而跑掉了。
tā yīn wéi hàipà ér pǎo diàole.
Anh ấy chạy trốn vì sợ hãi.
小偷看到警察就跑了。
xiǎotōu kàn dào jǐngchá jiù pǎole.
Kẻ trộm thấy cảnh sát rồi chạy mất.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【晨跑】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap