沉重

✔
[ chén zhòng ]
Level: HSK 4

▼ adj

1. heavy

他受到沉重的打击。
tā shòudào chénzhòng de dǎ jī.
He suffered a heavy blow.
他的脚步显得很沉重。
tā de jiǎobù xiǎnde hěn chénzhòng.
His steps seemed very heavy.
他给敌人以沉重的打击。
tā gěi dírén yǐ chénzhòng de dǎjī
Anh ấy giáng cho địch một đòn nặng nề.
他迈着沉重的脚步回家。
tā màizhe chénzhòng de jiǎobù huí jiā.
Anh ấy bước những bước chân nặng nề về nhà.

▼ adj

1. serious; heavy

他的心情特别沉重。
tā de xīnqíng tèbié chénzhòng.
His mood is particularly heavy.
他的脸色怎么那么沉重?
tā de liǎnsè zěnme nàme chénzhòng?
Why does his expression look so serious?
他这两天的心情特别沉重。
tā zhè liǎngtiān de xīnqíng tèbié chénzhòng。
Tâm trạng của anh ấy hai ngày nay rất nặng nề.
他的内心感到极度沉重。
tā de nèixīn gǎndào jídù chénzhòng.
Anh ấy cảm thấy lòng mình nặng trĩu.
她悄然而去,心情沉重。
tā qiǎorán ér qù, xīnqíng chénzhòng.
Cô ấy lặng lẽ rời đi, lòng nặng trĩu.

Illustration

沉重