▼ adj
1. heavy
他受到沉重的打击。
He suffered a heavy blow.
他的脚步显得很沉重。
His steps seemed very heavy.
他给敌人以沉重的打击。
Anh ấy giáng cho địch một đòn nặng nề.
他迈着沉重的脚步回家。
Anh ấy bước những bước chân nặng nề về nhà.
▼ adj
1. serious; heavy
他的心情特别沉重。
His mood is particularly heavy.
他的脸色怎么那么沉重?
Why does his expression look so serious?
他这两天的心情特别沉重。
Tâm trạng của anh ấy hai ngày nay rất nặng nề.
他的内心感到极度沉重。
Anh ấy cảm thấy lòng mình nặng trĩu.
她悄然而去,心情沉重。
Cô ấy lặng lẽ rời đi, lòng nặng trĩu.
Illustration
